Phương Trình Hóa Học Lớp 12

Cl2 + H2S → 2HCl + S

Cl2 + H2S = 2HCl + S | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Cl2 | clo | khí + H2S | hidro sulfua | khí = HCl | axit clohidric | dung dịch + S | sulfua | kt, Điều kiện

 Đề Cương Ôn Thi & Bài Tập Trắc nghiệm
(Đã có 1.204.214 lượt download)

Mục Lục

    • Cách viết phương trình đã cân bằng
    • Thông tin chi tiết về phương trình Cl2 + H2S → 2HCl + S
      • Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng H2S (hidro sulfua) là gì ?
      • Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng H2S (hidro sulfua)?
      • Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cl2 + H2S → 2HCl + S là gì ?
      • Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Cl2 + H2S → 2HCl + S ?
    • Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cl2 + H2S → 2HCl + S
      • Phương trình hóa học vô cơ là gì ?
    • Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng Cl2 + H2S → 2HCl + S

 English Version Tìm kiếm mở rộng
  Phương Trình Hoá Học Lớp 10   Phương Trình Hoá Học Lớp 11   Phương Trình Hoá Học Lớp 12   Phương trình hóa học vô cơ

Cách viết phương trình đã cân bằng

Cl2 + H2S 2HCl + S
clo hidro sulfua axit clohidric sulfua
Chlorine Hydro sulfid, hydro sulfua, sunfan
(khí) (khí) (dung dịch) (kt)
(không màu) (không màu, mùi sốc) (không màu) (đen)
Axit Axit
71 34 36 32

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

This post: Cl2 + H2S → 2HCl + S

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình Cl2 + H2S → 2HCl + S

Cl2 + H2S → 2HCl + S là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, Cl2 (clo) phản ứng với H2S (hidro sulfua) để tạo ra HCl (axit clohidric), S (sulfua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Cl2 (clo) tác dụng H2S (hidro sulfua) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Cl2 (clo) tác dụng H2S (hidro sulfua)?

Dẫn clo qua dung dịch H2S

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Cl2 (clo) tác dụng H2S (hidro sulfua) và tạo ra chất HCl (axit clohidric), S (sulfua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Cl2 + H2S → 2HCl + S là gì ?

Có hiện tượng kết tủa đen

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Cl2 + H2S → 2HCl + S

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Phương Trình Điều Chế Từ Cl2 Ra HCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cl2 (clo) ra HCl (axit clohidric)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cl2 (clo) ra HCl (axit clohidric)

Phương Trình Điều Chế Từ Cl2 Ra S

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cl2 (clo) ra S (sulfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cl2 (clo) ra S (sulfua)

Phương Trình Điều Chế Từ H2S Ra HCl

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2S (hidro sulfua) ra HCl (axit clohidric)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2S (hidro sulfua) ra HCl (axit clohidric)

Phương Trình Điều Chế Từ H2S Ra S

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2S (hidro sulfua) ra S (sulfua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2S (hidro sulfua) ra S (sulfua)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Cl2 + H2S → 2HCl + S

Phương trình hóa học vô cơ là gì ?

Xem tất cả phương trình Phương trình hóa học vô cơ

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Cl2 + H2S → 2HCl + S

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình Cl2 + H2S → 2HCl + S

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết chất khí

Trong các phương trình hóa học dưới đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
Cl2 + F2 —-> ;
Cl2 + H2S —-> ;
H2SO4 + Fe3O4 —-> ;
C4H8 + H2O —> ;
H2 + CH2=CH-COOH —-> ;
Br2 + C6H5NH2 —> ;

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2

Câu 3. phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 –> ;
NaOH + HF –> ;
O2 + CH2=CH2 –> ;
H2 + S –> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH –> ;
O2 + C4H8O –> ;
Cl2 + H2O –> ;
CaCO3 + HCl –> ;
Al(OH)3 + H2SO4 —> ;
C6H5CH(CH3)2 –t0–> ;
Mg + BaSO4 –> ;
FeO + O2 –> ;
Al + H2O + KOH –> ;
Fe2O3 + HNO3 —> ;
(CH3COO)2Ca –t0–> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH –> ;
Cl2 + NH3 –> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 –> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 —> ;
NaOH + NH4HSO3 —> ;
H2O + KAlO2 + CO2 –> ;
Cl2 + F2 –> ;
K2CO3 –t0–> ;
Cl2 + H2S –> ;
NaOH + FeSO4 —> ;
Ag + Br2 –> ;
H2SO4 + Fe3O4 —> ;
C4H8 + H2O –> ;
H2 + CH2=CH-COOH –> ;
Br2 + C6H5NH2 —> ;

A. 24
B. 16
C. 8
D. 4

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phương Trình Hóa Học Lớp 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button