Phản ứng oxi-hoá khử

H2O + 3NO2 → 2HNO3 + NO




H2O + 3NO2 = 2HNO3 + NO | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

H2O | nước | lỏng + NO2 | nitơ dioxit | khí = HNO3 | axit nitric | dd + NO | nitơ oxit | khí, Điều kiện Nhiệt độ nhiệt độ

 Đề Cương Ôn Thi & Bài Tập Trắc nghiệm
(Đã có 1.204.214 lượt download)

Mục Lục

    • Cách viết phương trình đã cân bằng
    • Thông tin chi tiết về phương trình H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO
      • Điều kiện phản ứng để H2O (nước) tác dụng NO2 (nitơ dioxit) là gì ?
      • Làm cách nào để H2O (nước) tác dụng NO2 (nitơ dioxit)?
      • Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO là gì ?
      • Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO ?
    • Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO
      • Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?
    • Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO

 English Version Tìm kiếm mở rộng
  Phương Trình Hoá Học Lớp 10   Phản ứng oxi-hoá khử

Cách viết phương trình đã cân bằng

H2O + 3NO2 2HNO3 + NO
nước nitơ dioxit axit nitric nitơ oxit
Nitrogen dioxide Axit nitric Nitrogen monoxide
(lỏng) (khí) (dd) (khí)
(không màu) (nâu đỏ) (không màu) (không màu)
Axit
18 46 63 30

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

Related Articles

This post: H2O + 3NO2 → 2HNO3 + NO

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO

H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO là Phản ứng oxi-hoá khử, H2O (nước) phản ứng với NO2 (nitơ dioxit) để tạo ra HNO3 (axit nitric), NO (nitơ oxit) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ

Điều kiện phản ứng để H2O (nước) tác dụng NO2 (nitơ dioxit) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ

Làm cách nào để H2O (nước) tác dụng NO2 (nitơ dioxit)?

dẫn khí NO2 qua nước, sau đó có khí thoát ra không màu

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là H2O (nước) tác dụng NO2 (nitơ dioxit) và tạo ra chất HNO3 (axit nitric), NO (nitơ oxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO là gì ?

Khí Nitơ đioxit (NO2) màu nâu đỏ mất dần và xuất hiện khí Nitơ oxit (NO) bị hóa nâu đỏ ngoài không khí.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra HNO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra HNO3 (axit nitric)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra HNO3 (axit nitric)

Phương Trình Điều Chế Từ H2O Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2O (nước) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2O (nước) ra NO (nitơ oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ NO2 Ra HNO3

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NO2 (nitơ dioxit) ra HNO3 (axit nitric)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NO2 (nitơ dioxit) ra HNO3 (axit nitric)

Phương Trình Điều Chế Từ NO2 Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ NO2 (nitơ dioxit) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ NO2 (nitơ dioxit) ra NO (nitơ oxit)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình H2+ 3NO2 → 2HNO3 + NO

Câu 1. Nguyên nhân gây mưa axit

Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit ?

A. N2.
B. NH3.
C. CH4.
D. SO2.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Nhận biết

Cho các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?
CaOCl2 + H2O + CO2 —-> ;
SO2 + Ba(OH)2 —> ;
KOH + NO2 ——–> ;
CH3COOH + NH3 —-> ;
NaOH + CH2=CH-COONH4 —> ;
H2SO4 + P ———> ;
Fe + H2O —-> ;
FeCO3 + H2SO4 —-> ;
HCl + KHCO3 —-> ;
Fe2O3 + HI —-> ;
Mg(HCO3)2 —t0—-> ;
Br2 + C2H6 ——-> ;
H2O + NO2 —-> ;
HCl + CH3CH(NH2)COONa —–> ;
HNO3 + Zn —–> ;
BaCl2 + Fe2(SO4)3 —-> ;

A. 5
B. 7
C. 10
D. 12

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Câu hỏi lý thuyết về tác nhân gây mưa acid

 

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

 

A. SO2 và NO2
B. CH4 và NH3
C. CO và CH4
D. CO và CO2.

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phản ứng oxi-hoá khử

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button