Phản ứng oxi-hoá khử

6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2O + 2NO




6HCl + 2HNO3 = 3Cl2 + 4H2O + 2NO | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

HCl | axit clohidric | dd + HNO3 | axit nitric | dd = Cl2 | clo | khí + H2O | nước | lỏng + NO | nitơ oxit | khí, Điều kiện

 Đề Cương Ôn Thi & Bài Tập Trắc nghiệm
(Đã có 1.204.214 lượt download)

Mục Lục

    • Cách viết phương trình đã cân bằng
    • Thông tin chi tiết về phương trình 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO
      • Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng HNO3 (axit nitric) là gì ?
      • Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng HNO3 (axit nitric)?
      • Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO là gì ?
      • Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO ?
    • Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO
      • Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?
    • Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO

 English Version Tìm kiếm mở rộng
  Phương Trình Hoá Học Lớp 10   Phản ứng oxi-hoá khử

Cách viết phương trình đã cân bằng

6HCl + 2HNO3 3Cl2 + 4H2O + 2NO
axit clohidric axit nitric clo nước nitơ oxit
Axit nitric Chlorine Nitrogen monoxide
(dd) (dd) (khí) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (vàng lục) (không màu) (không màu)
Axit Axit
36 63 71 18 30

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

Related Articles

This post: 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2O + 2NO

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO

6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO là Phản ứng oxi-hoá khử, HCl (axit clohidric) phản ứng với HNO3 (axit nitric) để tạo ra Cl2 (clo), H2O (nước), NO (nitơ oxit) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để HCl (axit clohidric) tác dụng HNO3 (axit nitric) là gì ?

Không có

Làm cách nào để HCl (axit clohidric) tác dụng HNO3 (axit nitric)?

Cho HCl tác dụng với HNO3.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là HCl (axit clohidric) tác dụng HNO3 (axit nitric) và tạo ra chất Cl2 (clo), H2O (nước), NO (nitơ oxit)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO là gì ?

giải phóng khí Cl2 và NO.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra Cl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra Cl2 (clo)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra Cl2 (clo)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HCl Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HCl (axit clohidric) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HCl (axit clohidric) ra NO (nitơ oxit)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra Cl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra Cl2 (clo)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra Cl2 (clo)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ HNO3 Ra NO

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra NO (nitơ oxit)

Xem tất cả phương trình điều chế từ HNO3 (axit nitric) ra NO (nitơ oxit)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 6HCl + 2HNO3 → 3Cl2 + 4H2+ 2NO

Câu 1. Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

A. 2, 5
B. 4, 5
C. 2, 4
D. 3, 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các phương trinh hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra 2 chất khí?
1. C + 2H2SO4 →
2. H2 + C6H5CHCH2 →
3. HNO3 + CuS2 →
4. HCl + HNO3 →
5. BaCl2 + NaHSO4 →
6. Cu + HCl + KNO3 →

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2

Câu 3. Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 —> ;
Fe(NO3)2 –t0–> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 —> ;
NaOH + MgCl2 —> ;
BaCl2 + MgSO4 —> ;
NaOH + NH4NO3 —> ;
Fe + H2O —> ;
Ca(OH)2 + SO2 —-> ;
BaO + CO2 —> ;
FeCl2 + Zn —-> ;
NaOH –t0—> ;
BaCl2 + NaHSO4 —> ;
Cu + HCl + KNO3 —> ;
Ag + Cl2 —-> ;
C + H2SO4 —> ;
H2 + C6H5CHCH2 —-> ;
HNO3 + CuS2 —> ;
HCl + HNO3 —-> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

A. 6
B. 10
C. 14
D. 9

Xem đáp án câu 3

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phản ứng oxi-hoá khử

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button