Phương Trình Hóa Học Lớp 12

2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2O + (CH3COO)2Cu

CH3COOH + Cu(OH)2 = 2H2O + (CH3COO)2Cu | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

CH3COOH | acid acetic | lỏng + Cu(OH)2 | Đồng (II) hidroxit | dung dịch = H2O | nước | lỏng + (CH3COO)2Cu | Đồng(II) axetat | kt, Điều kiện

 Đề Cương Ôn Thi & Bài Tập Trắc nghiệm
(Đã có 1.204.214 lượt download)

Mục Lục

    • Cách viết phương trình đã cân bằng
    • Thông tin chi tiết về phương trình 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu
      • Điều kiện phản ứng để CH3COOH (acid acetic) tác dụng Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) là gì ?
      • Làm cách nào để CH3COOH (acid acetic) tác dụng Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit)?
      • Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu là gì ?
      • Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu ?
    • Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu
      • Phương trình thi Đại Học là gì ?
    • Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu

 English Version Tìm kiếm mở rộng
  Phương Trình Hoá Học Lớp 11   Phương Trình Hoá Học Lớp 12   Phương trình thi Đại Học

Cách viết phương trình đã cân bằng

2CH3COOH + Cu(OH)2 2H2O + (CH3COO)2Cu
acid acetic Đồng (II) hidroxit nước Đồng(II) axetat
Acid ethanoic Copper(II) hydroxide
(lỏng) (dung dịch) (lỏng) (kt)
(không màu) (xanh) (không màu) (xanh lam)
Muối
60 98 18 182

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

This post: 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2O + (CH3COO)2Cu

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu

2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu là Phương Trình Phản Ứng Hóa Học, CH3COOH (acid acetic) phản ứng với Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) để tạo ra H2O (nước), (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để CH3COOH (acid acetic) tác dụng Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) là gì ?

Không có

Làm cách nào để CH3COOH (acid acetic) tác dụng Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit)?

cho CH3COOH tác dụng với dung dịch Cu(OH)2.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là CH3COOH (acid acetic) tác dụng Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) và tạo ra chất H2O (nước), (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu là gì ?

có hiện tượng kết tủa xanh lam.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Phương Trình Điều Chế Từ CH3COOH Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3COOH (acid acetic) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3COOH (acid acetic) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ CH3COOH Ra (CH3COO)2Cu

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ CH3COOH (acid acetic) ra (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ CH3COOH (acid acetic) ra (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu(OH)2 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ Cu(OH)2 Ra (CH3COO)2Cu

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) ra (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit) ra (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu

Phương trình thi Đại Học là gì ?

Phương trình thường gặp trong thi ĐH

Xem tất cả phương trình Phương trình thi Đại Học

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu

Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2CH3COOH + Cu(OH)2 → 2H2+ (CH3COO)2Cu

Câu 1. Phản ứng của Cu(OH)2

Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trong trong nước

A. etilen glycol, axit axetic và GlyAlaGly
B. ancol etylic, fructozơ và GlyAlaLysVal
C. glixerol, glucozơ và GlyAla
D. ancol etylic, axit fomic và LysVal

Câu A

Câu 2. Chất tác dụng Cu(OH)2

Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, etyl axetat, axit benzoic, glucozơ, etylamin; alanin. Ở điều kiện thường, số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là.

A. 5
B. 7
C. 4
D. 6

Câu C

Câu 3. Chất tác dụng acid acetic

Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch
Br2, CaCO3, C2H2. Số chất phản ứng axit axetic là:

A. 6
B. 7
C. 5
D. 8

Câu B.

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phương Trình Hóa Học Lớp 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button