Phương Trình Hoá Học Lớp 9

Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Phản ứng Br2 + C2H4 = C2H4Br2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Br2 | brom | dd + C2H4 | etilen (eten) | khí = C2H4Br2 | etyl bromua | lỏng, Điều kiện

Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Br2 + C2H4 → C2H4Br2 là Phản ứng cộng, Br2 (brom) phản ứng với C2H4 (etilen (eten)) để tạo ra C2H4Br2 (etyl bromua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để Br2 (brom) tác dụng C2H4 (etilen (eten)) là gì ?

Không có

This post: Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Làm cách nào để Br2 (brom) tác dụng C2H4 (etilen (eten))?

Dẫn khí etilen qua dung dịch brom màu da cam

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Br2 (brom) tác dụng C2H4 (etilen (eten)) và tạo ra chất C2H4Br2 (etyl bromua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Br2 + C2H4 → C2H4Br2 là gì ?

Dung dịch brom bị mất màu

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Như vậy, liên kết kém bền trong liên kết đôi bị đứt ra và mỗi phân tử etilen đã kết hợp thêm một phân tử brom. Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng.

Phương Trình Điều Chế Từ Br2 Ra C2H4Br2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Br2 (brom) ra C2H4Br2 (etyl bromua)

Phương Trình Điều Chế Từ C2H4 Ra C2H4Br2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ C2H4 (etilen (eten)) ra C2H4Br2 (etyl bromua)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Phản ứng cộng là gì ?

Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 –Ni,t0–>
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

A. a, b, d, e, f, g.
B. a, b, d, e, f, h.
C. a, b, c, d, e, g.
D. a, b, c, d, e, h.

Câu A. a, b, d, e, f, g.

Câu 2. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

A. 8
B. 10
C. 7
D. 9

Câu C. 7

Câu 3. Thí nghiệm

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b)Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(d)Cho Buta-1,3-đien vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho Na vào ancol etylic.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A. 2
B. 4
C. 5
D. 3

Câu B. 4

Câu 4. Phản ứng oxi hóa khử

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi alcol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dd Br2 trong CCl4.
(d) Cho dd glucose vào dd AgNO3 trong NH3 dư, đặc, nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

A. 3
B. 4
C. 2
D. 1

Câu B. 4

Câu 5. Chất phản ứng brom theo tỉ lệ 1:1

Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu
được 2 sản phẩm?

A. Propen
B. Etilen
C. But-2-en
D. Toluen

Câu A. Propen

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phương Trình Hoá Học Lớp 9

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button