Phản ứng oxi-hoá khử

2Mg + Si → Mg2Si




2Mg + Si = Mg2Si | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Mg | magie | rắn + Si | silic | rắn = Mg2Si | Magie silicua | , Điều kiện Nhiệt độ nhiệt độ cao

 Đề Cương Ôn Thi & Bài Tập Trắc nghiệm
(Đã có 1.204.214 lượt download)

Mục Lục

    • Cách viết phương trình đã cân bằng
    • Thông tin chi tiết về phương trình 2Mg + Si → Mg2Si
      • Điều kiện phản ứng để Mg (magie) tác dụng Si (silic) là gì ?
      • Làm cách nào để Mg (magie) tác dụng Si (silic)?
      • Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Mg + Si → Mg2Si là gì ?
      • Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2Mg + Si → Mg2Si ?
    • Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2Mg + Si → Mg2Si
      • Phản ứng hoá hợp là gì ?
      • Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?
    • Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 2Mg + Si → Mg2Si

 English Version Tìm kiếm mở rộng
  Phương Trình Hoá Học Lớp 11   Phản ứng hoá hợp   Phản ứng oxi-hoá khử

Cách viết phương trình đã cân bằng

2Mg + Si Mg2Si
magie silic Magie silicua
Silic
(rắn) (rắn)
(trắng bạc) (xám hoặc nâu) (rắn)
24 28 77

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

Related Articles

This post: 2Mg + Si → Mg2Si

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2Mg + Si → Mg2Si

2Mg + Si → Mg2Si là Phản ứng hoá hợpPhản ứng oxi-hoá khử, Mg (magie) phản ứng với Si (silic) để tạo ra Mg2Si (Magie silicua) dười điều kiện phản ứng là Nhiệt độ: nhiệt độ cao

Điều kiện phản ứng để Mg (magie) tác dụng Si (silic) là gì ?

Nhiệt độ: nhiệt độ cao

Làm cách nào để Mg (magie) tác dụng Si (silic)?

cho Mg tác dụng với Si ở nhiệt độ cao

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Mg (magie) tác dụng Si (silic) và tạo ra chất Mg2Si (Magie silicua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2Mg + Si → Mg2Si là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Mg2Si (Magie silicua) (màu sắc: rắn), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia Mg (magie) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng bạc), Si (silic) (trạng thái: rắn) (màu sắc: xám hoặc nâu), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2Mg + Si → Mg2Si

Ở nhiệt độ cao, silic tác dụng với các kim loại như canxi, magie, sắt, tạo thành silixua kim loại

Phương Trình Điều Chế Từ Mg Ra Mg2Si

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Mg (magie) ra Mg2Si (Magie silicua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Mg (magie) ra Mg2Si (Magie silicua)

Phương Trình Điều Chế Từ Si Ra Mg2Si

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Si (silic) ra Mg2Si (Magie silicua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Si (silic) ra Mg2Si (Magie silicua)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2Mg + Si → Mg2Si

Phản ứng hoá hợp là gì ?

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi. Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không phải là phản ứng oxi hóa – khử. Phản ứng hoá học là loại phản ứng xuất hiện nhiều trong chương trình Hoá trung học cơ sở, phổ thông cho tới Ôn Thi Đại Học.

Xem tất cả phương trình Phản ứng hoá hợp

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phản ứng oxi-hoá khử

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button