Phản ứng oxi-hoá khử

2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + 2K2SO4 + MnCl2

2H2SO4 + 4KCl + MnO2 = Cl2 + 2H2O + 2K2SO4 + MnCl2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

H2SO4 | axit sulfuric | dung dịch + KCl | kali clorua | rắn + MnO2 | Mangan oxit | rắn = Cl2 | clo | khí + H2O | nước | lỏng + K2SO4 | Kali sunfat | rắn + MnCl2 | Mangan(II) diclorua | dung dịch, Điều kiện

 Đề Cương Ôn Thi & Bài Tập Trắc nghiệm
(Đã có 1.204.214 lượt download)

Mục Lục

    • Cách viết phương trình đã cân bằng
    • Thông tin chi tiết về phương trình 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2
      • Điều kiện phản ứng để H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng KCl (kali clorua) tác dụng MnO2 (Mangan oxit) là gì ?
      • Làm cách nào để H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng KCl (kali clorua) tác dụng MnO2 (Mangan oxit)?
      • Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2 là gì ?
      • Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2 ?
    • Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2
      • Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?
    • Chuỗi phương trình hóa học có sử dụng 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2

 English Version Tìm kiếm mở rộng
  Phản ứng oxi-hoá khử

Cách viết phương trình đã cân bằng

2H2SO4 + 4KCl + MnO2 Cl2 + 2H2O + 2K2SO4 + MnCl2
axit sulfuric kali clorua Mangan oxit clo nước Kali sunfat Mangan(II) diclorua
Sulfuric acid; Kali clorua Chlorine Potassium sulfate
(dung dịch) (rắn) (rắn) (khí) (lỏng) (rắn) (dung dịch)
(không màu) (trắng) (đen) (vàng lục) (không màu) (trắng) (xanh lục)
Axit Muối Muối Muối
98 75 87 71 18 174 126

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan

This post: 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + 2K2SO4 + MnCl2

☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2

2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2 là Phản ứng oxi-hoá khử, H2SO4 (axit sulfuric) phản ứng với KCl (kali clorua) phản ứng với MnO2 (Mangan oxit) để tạo ra Cl2 (clo), H2O (nước), K2SO4 (Kali sunfat), MnCl2 (Mangan(II) diclorua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng để H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng KCl (kali clorua) tác dụng MnO2 (Mangan oxit) là gì ?

Không có

Làm cách nào để H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng KCl (kali clorua) tác dụng MnO2 (Mangan oxit)?

Chúng mình không thông tin về làm thế nào để H2SO4 (axit sulfuric) phản ứng với KCl (kali clorua) phản ứng với MnO2 (Mangan oxit) và tạo ra chất Cl2 (clo) phản ứng với H2O (nước) phản ứng với K2SO4 (Kali sunfat) phản ứng với MnCl2 (Mangan(II) diclorua).

Bạn có thể kéo xuống dưới và click vào nút báo lỗi để đóng góp thông tin cho chúng mình nhé.

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là H2SO4 (axit sulfuric) tác dụng KCl (kali clorua) tác dụng MnO2 (Mangan oxit) và tạo ra chất Cl2 (clo), H2O (nước), K2SO4 (Kali sunfat), MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2 là gì ?

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm Cl2 (clo) (trạng thái: khí) (màu sắc: vàng lục), H2O (nước) (trạng thái: lỏng) (màu sắc: không màu), K2SO4 (Kali sunfat) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), MnCl2 (Mangan(II) diclorua) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: xanh lục), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia H2SO4 (axit sulfuric) (trạng thái: dung dịch) (màu sắc: không màu), KCl (kali clorua) (trạng thái: rắn) (màu sắc: trắng), MnO2 (Mangan oxit) (trạng thái: rắn) (màu sắc: đen), biến mất.

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2

Hiện tại chúng tôi không có thêm bất kỳ thông tin nào thêm về phương trình này. Bạn có thể kéo xuống dưới bạn click vào nút báo lỗi / đóng góp để đưa thêm thông tin

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra Cl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra Cl2 (clo)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra Cl2 (clo)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra K2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ H2SO4 Ra MnCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ H2SO4 (axit sulfuric) ra MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Phương Trình Điều Chế Từ KCl Ra Cl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KCl (kali clorua) ra Cl2 (clo)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KCl (kali clorua) ra Cl2 (clo)

Phương Trình Điều Chế Từ KCl Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KCl (kali clorua) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KCl (kali clorua) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ KCl Ra K2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KCl (kali clorua) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KCl (kali clorua) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ KCl Ra MnCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ KCl (kali clorua) ra MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ KCl (kali clorua) ra MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Phương Trình Điều Chế Từ MnO2 Ra Cl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra Cl2 (clo)

Xem tất cả phương trình điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra Cl2 (clo)

Phương Trình Điều Chế Từ MnO2 Ra H2O

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra H2O (nước)

Xem tất cả phương trình điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra H2O (nước)

Phương Trình Điều Chế Từ MnO2 Ra K2SO4

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Xem tất cả phương trình điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra K2SO4 (Kali sunfat)

Phương Trình Điều Chế Từ MnO2 Ra MnCl2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ MnO2 (Mangan oxit) ra MnCl2 (Mangan(II) diclorua)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình 2H2SO4 + 4KCl + MnO2 → Cl2 + 2H2+ 2K2SO4 + MnCl2

Phản ứng oxi-hoá khử là gì ?

Phản ứng oxi hóa khử thường liên quan đến việc chuyển giao điện tử (electron) giữa các đối tượng hóa học. Để hiểu được trọn vẹn phản ứng oxi hoá khử bạn cần hiểu Chất khử: chất khử là chất cho electron, nói cách khác, chất khử sẽ có số oxi hoá tăng sau khi phản ứng xảy ra. Trong định nghĩa của chương trình phổ thông, chất khử cũng được gọi là chất bị oxi hoá. Chất oxi hoá: ngược lại với chất khử, là chất nhận electron. Chất oxi hoá có số oxi hoá tăng sau phản ứng. Chất oxi hoá, trong định nghĩa của chương trình phổ thông còn được gọi là chất bị khừ.

Xem tất cả phương trình Phản ứng oxi-hoá khử

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Source: Mamnonanhduongvt.edu.vn
Category: Phản ứng oxi-hoá khử

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button